启蒙主义
Thời kỳ Khai sáng (triết học)
Thời kỳ Khai sáng (triết học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt; giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín; vỡ…
›启示qǐ shìtiết lộ; khai sáng; giác ngộ; khai thị; mặc khải; sự soi rọi; bài học (của một câu chuyện,...); bài học
›启迪qǐ díkhai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ
›启发qǐ fākhai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần); sự khai sáng; mặc khải; động…
›启用qǐ yòngbắt đầu sử dụng; (tin học) kích hoạt (một tính năng)
›启蛰Qǐ zhéThức Tỉnh từ Ngủ Đông; biến thể cũ của 驚蟄|惊蛰[Jing1 zhe2], Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí…
›启航qǐ háng(của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh
›启程qǐ chéngkhởi hành lên đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.