勤
siêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục
siêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự (tức là giấy tờ sở…
›切qiènhất định; hoàn toàn (không); (thán từ khinh bỉ hoặc bác bỏ) Phải rồi.; Chậc!; mài; (hình thức giới hạn) gần…
›勧quànbiến thể tiếng Nhật của 勸|劝
›劝quànkhuyên; giục; cố gắng thuyết phục; khích lệ; an ủi; xoa dịu
›勍qíngmãnh liệt; mạnh mẽ
›券quànbiến thể của 券[quan4]
›劬qúlao động
›匧qièbiến thể cũ của 篋|箧[qie4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.