Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
Pān

họ [Pan1]; Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes

Từ vựng
pán

lượng từ cho dải đất hoặc tre, cửa hàng, nhà máy, v.v.; tre chẻ hoặc gỗ chặt (tiếng địa phương)

Từ vựng
pàn

(hình thức kết hợp) bên; rìa; ranh giới

Từ vựng
Pān

họ [Pan1]

Từ vựng
pán

đĩa; mâm; khay; bàn; ổ cứng (tin học); xây; quấn; kiểm tra; xem xét; chuyển nhượng (tài sản); sang nhượng; lượng từ cho đồ ăn: món, phần; lượng từ cho cuộn dây; lượng từ cho ván cờ

Từ vựng
pàn

hy vọng; mong mỏi; mong chờ

Từ vựng
pān

trợn mắt

Từ vựng
pán

vững chắc; ổn định; đá tảng

Từ vựng
pán

tên một con sông ở Thiểm Tây

Từ vựng
pán

túi nhỏ; bao

Từ vựng
pán

khoẻ mạnh; thư thái

Từ vựng
pán

xem 般樂|般乐[pan2 le4]

Từ vựng
pán

cuộn

Từ vựng
pàn

dùng trong 袷袢[qia1 pan4]; biến thể của 襻[pan4]

Từ vựng
pàn

vòng; vòng đai, vòng dây; quai; buộc lại; khâu lại

Từ vựng
pàn

lời nói khéo; làm vui lòng

Từ vựng
pán

dùng trong 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]; cách phát âm ở Đài Loan [man2]

Từ vựng
pàn

nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)

Từ vựng
pán

thắt lưng lớn

Từ vựng
pàn

giải tán

Từ vựng
潘安
Pān Ān

xem 潘岳[Pan1 Yue4]

Cụm từ
磐安
Pán ān

huyện Pan'an ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
磐安县
Pán ān xiàn

huyện Pan'an ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
攀比
pān bǐ

so sánh hơn thua; đua đòi; cạnh tranh

Cụm từ
叛变
pàn biàn

đào ngũ; phản bội; nổi loạn

Cụm từ
判别
pàn bié

phân biệt (giữa hai hay nhiều thứ)

Cụm từ
判别式
pàn bié shì

(toán) biệt thức (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm của phương trình bậc hai)

Cụm từ
盘剥
pán bō

bóc lột; thực hành cho vay nặng lãi

Cụm từ
盘驳
pán bó

chất vấn; phản biện

Cụm từ
拚财
pàn cái

đầu cơ liều lĩnh

Cụm từ