Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng P
2.965 mục từ · Trang 10/50
攀折: bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)
攀枝花: cây bông gòn
攀枝花市: Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm
盘子: khay; đĩa; chén; LT:個|个[ge4]
判罪: kết tội (ai đó phạm tội)
盘坐: ngồi bắt chéo chân (như trong tư thế hoa sen)
刨: đào; khai quật; (tục) loại trừ; không tính; khấu trừ; trừ đi
匏: quả bầu; Lagenaria vulgaris
咆: gầm rú
庖: nhà bếp
抛: ném; ném đi; quăng; vất bỏ; từ bỏ
泡: bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng từ cho lần thực hiện một hành động…
炮: pháo; LT:座[zuo4]; pháo nổ
炰: nướng
狍: hoẵng Siberia (Capreolus pygargus)
疱: mụn nhọt; mụn trứng cá; phồng rộp; nhọt; lở loét
炮: biến thể của 炮[pao4]
礮: máy bắn đá cổ để ném đá nặng; biến thể của 炮[pao4], đại bác
脬: bàng quang
袍: áo dài (có lót)
跑: chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất
鞄: làm việc với da; túi da
麃: (cổ) một loại nai
麅: biến thể của 狍[pao2]
麭: bánh ngọt; bánh nướng
泡吧: dành thời gian ở quán bar (rượu, Internet,...); đi clubbing
跑遍: đi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)
跑表: đồng hồ bấm giờ
炮兵: lính pháo binh; pháo thủ
泡病号: vờ vịt là bị ốm; giả bệnh
抛补: bảo hiểm (tức là bảo hiểm chống lỗ trong giao dịch tài chính)
跑步: chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
跑步机: máy chạy bộ; máy chạy
抛补套利: kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm
跑步者: người chạy
泡菜: dưa muối
泡茶: pha trà
跑车: xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)
庖厨: nhà bếp; đầu bếp
抛出: ném; ném ra
跑出: chạy ra
泡打粉: bột nở
炮弹: đạn pháo; LT:枚[mei2]
跑刀: giày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng)
跑道: đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)
跑得了和尚,跑不了庙: hoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Tao sẽ tóm mày sớm thôi
跑电: rò điện
跑掉: chạy trốn; chạy mất dép
跑调: lệch tông hoặc lạc điệu (khi hát) (thông tục)
跑肚: (khẩu ngữ) bị tiêu chảy
炮耳: quai pháo; phần nhô ra ở hai bên khẩu pháo để hỗ trợ gắn kết và xoay dọc
泡发: ngâm nở (nấm khô, rong biển, v.v.)
跑法: phong cách chạy; kỹ thuật chạy đua
泡饭: ngâm cơm đã nấu trong súp hoặc nước; cơm nấu chín hâm lại trong nước sôi
抛费: lãng phí; phung phí
跑分: (tin học) chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v.; điểm kiểm tra hiệu năng; (thể thao) điểm số (đơn vị ghi điểm trong cricket)…
泡芙: bánh su kem (từ mượn); bánh profiterole
泡芙人: (khẩu ngữ) người gầy béo (người có cân nặng bình thường nhưng béo phì về trao đổi chất)
刨根: nghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)
刨根儿: biến thể er hoá của 刨根[pao2 gen1]