Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

pào

炮 là gì?

[pào] có nghĩa là pháo; LT:座[zuo4]; pháo nổ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 炮 trong tiếng Việt

  1. pháo
  2. LT:座[zuo4]
  3. pháo nổ

Cách đọc và ghi nhớ 炮

được đọc là pào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pháo; LT:座[zuo4]; pháo nổ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan