炮 là gì?
炮 [pào] có nghĩa là pháo; LT:座[zuo4]; pháo nổ.
Nghĩa của từ 炮 trong tiếng Việt
- pháo
- LT:座[zuo4]
- pháo nổ
Cách đọc và ghi nhớ 炮
炮 được đọc là pào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pháo; LT:座[zuo4]; pháo nổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .