Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
刨根

páo gēn

刨根 là gì?

刨根 [páo gēn] có nghĩa là nghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 刨根 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: đào gốc
  2. rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)

Cách đọc và ghi nhớ 刨根

刨根 được đọc là páo gēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan