泡芙人
(khẩu ngữ) người gầy béo (người có cân nặng bình thường nhưng béo phì về trao đổi chất)
(khẩu ngữ) người gầy béo (người có cân nặng bình thường nhưng béo phì về trao đổi chất)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn…
›排骨pái gǔsườn lợn; thịt lợn cốt lết; sườn non; (khẩu ngữ) người gầy
›扒拉pá la(khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)
›爬格子pá gé zi(khẩu ngữ) viết (đặc biệt là để kiếm sống); viết từng chữ một cách khó nhọc trên giấy có kẻ ô
›皮痒pí yǎng(khẩu ngữ) cần bị đòn
›破烂pò lànsờn rách; đổ nát; tả tơi; rách rưới; (khẩu ngữ) rác rưởi; đồ bỏ
›捧臭脚pěng chòu jiǎo(khẩu ngữ) nịnh bợ
›屁颠屁颠pì diān pì diānnghĩa đen: mông nảy; (cường điệu khẩu ngữ) luồn cúi; háo hức; dễ dãi; tự mãn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.