跑车
xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)
xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc tất bật; luôn di chuyển; chạy quanh lo liệu nhiều việc
›跑道pǎo dàođường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)
›跑腿儿pǎo tuǐ rchạy việc vặt
›跑马pǎo mǎđua ngựa; cưỡi ngựa phi nước đại; (phương ngữ) mộng tinh
›跑腿pǎo tuǐchạy việc vặt
›跑遍pǎo biànđi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)
›跑走pǎo zǒutrốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
›跑酷pǎo kùparkour (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.