跑车跑車 pǎo chē 跑车 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 跑车 trong tiếng Việt xe đạp đuaxe đuaxe thể thao(của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu(khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn) 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan