跑步机 là gì?
跑步机 [pǎo bù jī] có nghĩa là máy chạy bộ; máy chạy.
Nghĩa của từ 跑步机 trong tiếng Việt
- máy chạy bộ
- máy chạy
Cách đọc và ghi nhớ 跑步机
跑步机 được đọc là pǎo bù jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy chạy bộ; máy chạy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .