跑
chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất
chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất
跑 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “chạy” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 跑 cùng cụm 逃跑 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là pǎo, từ thường mang nghĩa “chạy”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là páo, từ thường mang nghĩa “cào (mặt đất)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chạy trốn khỏi gì đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chạy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đường chạy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chạy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngồi xổm; ngồi chồm hổm
›趴pānằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trăm
›碰pèngbiến thể cũ của 碰[peng4]
›蹁piánđi khập khiễng
›蹒pándùng trong 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]; cách phát âm ở Đài Loan [man2]
›蹼pǔmàng (ở chân vịt, ếch, v.v.)
›軿píngxe có rèm che dùng cho phụ nữ; tập hợp lại; tụ họp
›赔péibồi thường tổn thất; bồi thường; chịu tổn thất tài chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.