跑 là gì?
跑 [pǎo] có nghĩa là chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất.
Nghĩa của từ 跑 trong tiếng Việt
- chạy
- chạy trốn
- bỏ trốn
- chạy quanh (làm việc vặt, v.v.)
- (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi
- (bổ ngữ động từ) đi
- mất
Cách đọc và ghi nhớ 跑
跑 được đọc là pǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .