Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

pǎo

跑 là gì?

[pǎo] có nghĩa là chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跑 trong tiếng Việt

  1. chạy
  2. chạy trốn
  3. bỏ trốn
  4. chạy quanh (làm việc vặt, v.v.)
  5. (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi
  6. (bổ ngữ động từ) đi
  7. mất

Cách đọc và ghi nhớ 跑

được đọc là pǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan