Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
炮耳

pào ěr

炮耳 là gì?

炮耳 [pào ěr] có nghĩa là quai pháo; phần nhô ra ở hai bên khẩu pháo để hỗ trợ gắn kết và xoay dọc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 炮耳 trong tiếng Việt

  1. quai pháo
  2. phần nhô ra ở hai bên khẩu pháo để hỗ trợ gắn kết và xoay dọc

Cách đọc và ghi nhớ 炮耳

炮耳 được đọc là pào ěr, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quai pháo; phần nhô ra ở hai bên khẩu pháo để hỗ trợ gắn kết và xoay dọc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan