Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
攀折

pān zhé

攀折 là gì?

攀折 [pān zhé] có nghĩa là bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 攀折 trong tiếng Việt

bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)

Cách đọc và ghi nhớ 攀折

攀折 được đọc là pān zhé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan