Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng N
2.574 mục từ · Trang 42/43
诺美克斯: Nomex (thương hiệu)
糯米: gạo nếp (Oryza sativa var. glutinosa)
糯米糍: bánh gạo nếp; bánh nếp; bánh mochi
糯米粉: bột gạo nếp
糯米糕: bánh gạo nếp; LT:塊|块[kuai4]
糯米臀: kẻ lười biếng (phương ngữ)
糯米纸: giấy gạo; màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo
诺姆·乔姆斯基: Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)
诺如病毒: norovirus (từ mượn)
懦弱: nhút nhát; yếu đuối
诺塞斯: Knossos (cung điện Minos ở Iraklion, Crete)
傩神: vị thần trừ tà; thần xua đuổi dịch bệnh và tà ma
诺特: Noether (tên); Emmy Noether (1882-1935), nhà toán học người Đức
挪威: Na Uy
诺维乔克: Novichok (chất độc thần kinh)
挪窝儿: (tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà
傩戏: hí kịch địa phương An Huy
挪亚: Nô-ê
诺亚: Noah
诺言: lời hứa
诺伊曼: Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary
挪用: điều chuyển (quỹ); (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác; tham ô; sử dụng sai mục đích
搦战: thách đấu
女排: bóng chuyền nữ; viết tắt của 女子排球
弩炮: máy bắn đá; ballista (máy bắn đá công thành bắn khối đá)
女朋友: bạn gái
女票: (lóng) bạn gái
女仆: người hầu nữ; người giúp việc
奴仆: người hầu
怒气: tức giận
女墙: tường parapet có lỗ châu mai
女强人: người phụ nữ thành đạt; phụ nữ tài giỏi
怒气冲冲: (thành ngữ) vô cùng tức giận; đang cơn thịnh nộ
怒气攻心: (Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v.; (nghĩa bóng) nổi cơn thịnh nộ
女权: quyền phụ nữ
女权主义: chủ nghĩa nữ quyền
女人: vợ
女人家: phụ nữ (nói chung)
女人气: tính khí nữ tính; nữ tính; yểu điệu (đàn ông); nhát gan; ẻo lả
怒容: vẻ mặt tức giận
怒容满面: cau có trong cơn giận; phẫn nộ hiện rõ trên mặt
胬肉: mộng thịt (y học)
女色: sắc đẹp nữ; tính nữ
怒色: vẻ mặt giận dữ; ánh mắt giận dữ; nhìn chằm chằm
女上位: tư thế quan hệ nữ trên
女舍监: quản lý ký túc xá nữ
女神: nữ thần; nàng tiên
女生: nữ sinh; học sinh nữ; cô gái
女神蛤: ốc vòi voi (Panopea abrupta); trai vòi voi; giống như 象拔蚌[xiang4 ba2 bang4]
女生外向: đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng
女士: quý bà; phu nhân; LT:個|个[ge4],位[wei4]; cô; bà
怒视: lườm nguýt (ai đó); ném ánh nhìn giận dữ
女士优先: Ưu tiên phụ nữ!
女书: chữ Nữ thư, một hệ thống ký âm cho phương ngữ của dân tộc Dao 瑤族|瑶族[Yao2 zu2] được thiết kế và sử dụng bởi phụ nữ ở huyện Giang Vĩnh…
女双: đôi nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
女体盛: nyotaimori hay "body sushi", tập tục Nhật Bản phục vụ sushi trên cơ thể phụ nữ khỏa thân
女同: đồng tính nữ (thông tục)
女童: bé gái
女同胞: phụ nữ; nữ; đồng bào nữ
女娃: (phương ngữ) cô gái