怒气攻心
(Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v.; (nghĩa bóng) nổi cơn thịnh nộ
(Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v.; (nghĩa bóng) nổi cơn thịnh nộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơn thịnh nộ; phẫn nộ; cơn giận dữ
›怒容满面nù róng mǎn miàncau có trong cơn giận; phẫn nộ hiện rõ trên mặt
›怒吼nù hǒugầm lên; nổi điên; gầm gừ
›怒气nù qìtức giận
›怒族Nù zúdân tộc Nu
›怒江Nù jiāngsông Nujiang ở nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam, thượng nguồn của sông Salween 薩爾溫江|萨尔温江, tạo thành biên giới…
›怒斥nù chìtức giận quở trách; phẫn nộ lên án
›怒江傈僳族自治区Nù jiāng Lì sù zú Zì zhì qūchâu tự trị dân tộc Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Lục Khu hoặc Lút Khu 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.