Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
女生

nǚ shēng

女生 là gì?

女生 [nǚ shēng] có nghĩa là nữ sinh; học sinh nữ; cô gái.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 女生 trong tiếng Việt

  1. nữ sinh
  2. học sinh nữ
  3. cô gái

Cách đọc và ghi nhớ 女生

女生 được đọc là nǚ shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nữ sinh; học sinh nữ; cô gái”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan