女朋友
bạn gái
bạn gái
女朋友 thường mang nghĩa “bạn gái”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 女朋友, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà gái (trong một đám cưới); phía cô dâu
›女书nǚ shūchữ Nữ thư, một hệ thống ký âm cho phương ngữ của dân tộc Dao 瑤族|瑶族[Yao2 zu2] được thiết kế và sử dụng bởi…
›女校nǚ xiàotrường nữ sinh
›女星nǚ xīngngôi sao nữ; nữ diễn viên nổi tiếng
›女权nǚ quánquyền phụ nữ
›女权主义nǚ quán zhǔ yìchủ nghĩa nữ quyền
›女武神nǚ wǔ shénnữ thần chiến binh
›女流nǚ liú(miệt thị) phụ nữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.