女士 là gì?
女士 [nǚ shì] có nghĩa là quý bà; phu nhân; LT:個|个[ge4],位[wei4]; cô; bà.
Nghĩa của từ 女士 trong tiếng Việt
- quý bà
- phu nhân
- LT:個|个[ge4],位[wei4]
- cô
- bà
Cách đọc và ghi nhớ 女士
女士 được đọc là nǚ shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quý bà; phu nhân; LT:個|个[ge4],位[wei4]; cô; bà”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .