诺伊曼
Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary
Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Noether (tên); Emmy Noether (1882-1935), nhà toán học người Đức
›诺姆·乔姆斯基Nuò mǔ · Qiáo mǔ sī jīNoam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)
›诺亚Nuò yàNoah
›诺克少Nuò kè shǎoNouakchott, thủ đô của Mauritania (Đài Loan)
›诺丁汉郡Nuò dīng hàn jùnhạt Nottinghamshire (ở Anh)
›诺丁汉Nuò dīng hànthành phố Nottingham (ở Anh)
›诺塞斯nuò sāi sīKnossos (cung điện Minos ở Iraklion, Crete)
›诺夫哥罗德Nuò fū gē luó déNovgorod, thành phố ở Nga
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.