南西诸岛
Quần đảo Lưu Cầu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại
Quần đảo Lưu Cầu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nam Sudan
›南诏Nán zhàoVương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á
›南华县Nán huá XiànHuyện Nanhua trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›南诏国Nán zhào guóNam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây…
›南华早报Nán huá Zǎo bàoTờ Bưu điện Hoa Nam Buổi sáng (báo ở Hồng Kông)
›南谯Nán qiáoNam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
›南华Nán huáNam Hoa; Huyện Nam Hoa trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4…
›南谯区Nán qiáo QūNam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.