Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xem 那摩溫|那摩温[na4 mo2 wen1]
đốc công (tiếng pidgin, bắt nguồn từ "number one", chuyển sang chữ Hán) (cũ)
Nambaryn Enkhbayar (1958-), chính trị gia Đảng Cách mạng Nhân dân Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ 2005-2009
Namtso hay hồ Nam (tên chính thức Nam Co), hồ trên núi ở Nakchu, trung tâm Tây Tạng
biến thể cũ của 男[nan2]
phía nam
lẩm bẩm lặp đi lặp lại
biến thể của 囡[nan1]
trẻ con; con gái
biến thể cũ của 喃[nan2]
kính sợ
tên một nước
biến thể của 楠[nan2]
biến thể của 楠[nan2]
Machilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc; cây secquia đỏ khổng lồ Trung Quốc
(dùng trong địa danh)
nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]
thịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận; xem 牛腩[niu2 nan3] đặc biệt trong ẩm thực Quảng Đông; dịch sai thành thăn bò
châu chấu chưa trưởng thành
lẩm bẩm lặp đi lặp lại
đỏ mặt vì xấu hổ
thảm họa; khốn khổ; mắng chửi
Nana (tên); Nana (tiểu thuyết 1880 của Émile Zola); Nana (loạt manga Nhật Bản)
khó khăn; chật vật
Nam An, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
Nam An, một quận của trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Southampton, thị trấn ở miền nam nước Anh
Nam An, một quận của trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Nam An, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông; Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan; viết tắt của Nam Úc Đại Lợi Á Châu 南澳大利亞州|南澳大利亚州[Nan2 ao4 da4…