Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng N

2.574 mục từ · Trang 8/43

南江Nán jiāng

南江: huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
南疆nán jiāng

南疆: biên giới phía nam (của một quốc gia)

Cụm từ
南江县Nán jiāng xiàn

南江县: huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
南涧彝族自治县Nán jiàn yí zú Zì zhì xiàn

南涧彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Nam Giản trong châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
南胶河Nán jiāo Hé

南胶河: Sông Nanjiao (tỉnh Sơn Đông, chảy vào cảng Thanh Đảo)

Cụm từ
南郊区Nán jiāo qū

南郊区: quận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市[Da4 tong2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
南箕北斗Nán jī Běi dǒu

南箕北斗: ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế

Thành ngữ
难解nán jiě

难解: khó giải quyết; khó xua tan; khó hiểu; khó tháo gỡ

Cụm từ
难解难分nán jiě nán fēn

难解难分: khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến

Thành ngữ
南极光nán jí guāng

南极光: cực quang nam; cực quang phương nam

Cụm từ
南极海Nán jí Hǎi

南极海: Nam Đại Dương

Cụm từ
南极界Nán jí jiè

南极界: khu vực Nam Cực

Cụm từ
南京Nán jīng

南京: thành phố phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô của Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau

Cụm từ
南靖Nán jìng

南靖: huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
难经Nàn jīng

难经: Kinh Điển về Vấn Đề Y Học, khoảng thế kỷ 1 SCN; viết tắt của 黃帝八十一難經|黄帝八十一难经[Huang2 di4 Ba1 shi2 yi1 Nan4 jing1]

Viết tắt
南京大屠杀Nán jīng Dà tú shā

南京大屠杀: thảm sát Nam Kinh (1937-38)

Cụm từ
南京大屠杀事件Nán jīng Dà tú shā Shì jiàn

南京大屠杀事件: Cuốn sách tài liệu "The Rape of Nanking" (1997) của Iris Chang 張純如|张纯如[Zhang1 Chun2 ru2])

Cụm từ
南京大学Nán jīng Dà xué

南京大学: Đại học Nam Kinh, NJU

Cụm từ
南京理工大学Nán jīng Lǐ gōng Dà xué

南京理工大学: Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh

Cụm từ
南京路Nán jīng lù

南京路: đường Nam Kinh, phố thương mại lớn ở Thượng Hải

Cụm từ
南京农业大学Nán jīng Nóng yè Dà xué

南京农业大学: Đại học Nông nghiệp Nam Kinh

Cụm từ
南京市Nán jīng shì

南京市: thành phố cấp phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô Trung Quốc trong các giai đoạn lịch sử khác nhau

Cụm từ
南京条约Nán jīng Tiáo yuē

南京条约: Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh

Cụm từ
南靖县Nán jìng xiàn

南靖县: huyện Nam Kinh ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
南京邮电大学Nán jīng Yóu diàn Dà xué

南京邮电大学: Đại học Bưu điện Nam Kinh

Cụm từ
男基尼nán jī ní

男基尼: đồ bơi nam kiểu mankini (từ mượn)

Cụm từ
南极洲Nán jí zhōu

南极洲: châu Nam Cực

Cụm từ
南极洲半岛Nán jí zhōu Bàn dǎo

南极洲半岛: bán đảo Nam Cực (nhô ra hướng Nam Mỹ)

Cụm từ
南极座Nán jí zuò

南极座: Chòm sao Bát Tu

Cụm từ
男爵nán jué

男爵: nam tước

Cụm từ
南开Nán kāi

南开: khu Nam Khai của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
南开大学Nán kāi Dà xué

南开大学: Đại học Nam Khai (Thiên Tân)

Cụm từ
南开区Nán kāi Qū

南开区: Nam Khai, một quận của Thiên Tân 天津市[Tian1jin1 Shi4]

Cụm từ
南卡罗来纳Nán Kǎ luó lái nà

南卡罗来纳: Nam Carolina, bang của Mỹ

Cụm từ
南卡罗来纳州Nán Kǎ luó lái nà zhōu

南卡罗来纳州: Bang Nam Carolina, Mỹ

Cụm từ
难堪nán kān

难堪: khó chịu; xấu hổ

Cụm từ
难看nán kàn

难看: xấu; xấu xí

Cụm từ
南康Nán kāng

南康: Nam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
南康市Nán kāng shì

南康市: Thành phố Nam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
南柯一梦Nán kē yī mèng

南柯一梦: nghĩa đen: giấc mơ Nam Kha; nghĩa bóng: mộng tưởng huy hoàng

Cụm từ
男篮nán lán

男篮: bóng rổ nam; đội bóng rổ nam

Cụm từ
南乐Nán lè

南乐: huyện Nanle ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
南乐县Nán lè xiàn

南乐县: huyện Nanle ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
南凉Nán Liáng

南凉: Nam Lương thời Thập lục quốc (397-414)

Cụm từ
南联盟Nán Lián méng

南联盟: Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2003) (viết tắt của 南斯拉夫联盟共和国|南斯拉夫聯盟共和國[Nan2 si1 la1 fu1 Lian2 meng2 Gong4 he2 guo2])

Viết tắt
南岭Nán lǐng

南岭: núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
南陵Nán líng

南陵: Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy

Cụm từ
南陵县Nán líng Xiàn

南陵县: Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy

Cụm từ
南美Nán Měi

南美: Nam Mỹ

Cụm từ
南美梨nán měi lí

南美梨: quả bơ (Persea americana)

Cụm từ
南美洲Nán měi zhōu

南美洲: Nam Mỹ

Cụm từ
南门二Nán mén èr

南门二: Sao Alpha Centauri hay Rigel Kentaurus

Cụm từ
南盟Nán méng

南盟: viết tắt của 南亞區域合作聯盟|南亚区域合作联盟[Nan2 Ya4 Qu1 yu4 He2 zuo4 Lian2 meng2]

Viết tắt
南面nán miàn

南面: phía nam; miền nam

Cụm từ
难免nán miǎn

难免: khó tránh; khó thoát khỏi; sẽ không thể tránh khỏi

Cụm từ
南冕座Nán miǎn zuò

南冕座: Chòm sao Nam Miện

Cụm từ
难民nàn mín

难民: người tị nạn

Cụm từ
南明Nán míng

南明: quận Nam Minh của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
南明区Nán míng Qū

南明区: quận Nam Minh của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
难民营nàn mín yíng

难民营: trại tị nạn

Cụm từ