Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
拿摩温
ná mó wēn

xem 那摩溫|那摩温[na4 mo2 wen1]

Cụm từ
那摩温
nà mó wēn

đốc công (tiếng pidgin, bắt nguồn từ "number one", chuyển sang chữ Hán) (cũ)

Cụm từ
那木巴尔·恩赫巴亚尔
Nǎ mù bā ěr · Ēn hè bā yà ěr

Nambaryn Enkhbayar (1958-), chính trị gia Đảng Cách mạng Nhân dân Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ 2005-2009

Cụm từ
纳木错
Nà mù cuò

Namtso hay hồ Nam (tên chính thức Nam Co), hồ trên núi ở Nakchu, trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
nán

biến thể cũ của 男[nan2]

Từ vựng
nán

phía nam

Từ vựng
nán

lẩm bẩm lặp đi lặp lại

Từ vựng
nān

biến thể của 囡[nan1]

Từ vựng
nān

trẻ con; con gái

Từ vựng
nán

biến thể cũ của 喃[nan2]

Từ vựng
nǎn

kính sợ

Từ vựng
nán

tên một nước

Từ vựng
nán

biến thể của 楠[nan2]

Từ vựng
nán

biến thể của 楠[nan2]

Từ vựng
nán

Machilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc; cây secquia đỏ khổng lồ Trung Quốc

Từ vựng
nǎn

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
nán

nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]

Từ vựng
nǎn

thịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận; xem 牛腩[niu2 nan3] đặc biệt trong ẩm thực Quảng Đông; dịch sai thành thăn bò

Từ vựng
nǎn

châu chấu chưa trưởng thành

Từ vựng
nán

lẩm bẩm lặp đi lặp lại

Từ vựng
nǎn

đỏ mặt vì xấu hổ

Từ vựng
nàn

thảm họa; khốn khổ; mắng chửi

Từ vựng
娜娜
Nà nà

Nana (tên); Nana (tiểu thuyết 1880 của Émile Zola); Nana (loạt manga Nhật Bản)

Cụm từ
难捱
nán ái

khó khăn; chật vật

Cụm từ
南安
Nán ān

Nam An, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
南岸
Nán àn

Nam An, một quận của trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
南安普敦
Nán ān pǔ dūn

Southampton, thị trấn ở miền nam nước Anh

Cụm từ
南岸区
Nán àn Qū

Nam An, một quận của trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
南安市
Nán ān shì

Nam An, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
南澳
Nán ào

Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông; Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan; viết tắt của Nam Úc Đại Lợi Á Châu 南澳大利亞州|南澳大利亚州[Nan2 ao4 da4…

Viết tắt