南希
Nancy
Nancy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Nam Thị, quận cũ của Thượng Hải, sáp nhập vào Quận Hoàng Phố 黃浦區|黄浦区[Huang2 pu3 qu1] năm 2000
›南平Nán píngNam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
›南州乡Nán zhōu xiāngXã Nam Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›南平市Nán píng shìThành phố Nam Bình, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
›南州Nán zhōuXã Nam Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›南康Nán kāngNam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›南川区Nán chuān QūNam Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›南康市Nán kāng shìThành phố Nam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.