南纬
vĩ độ nam
vĩ độ nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện phía nam; Huyện Nan ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
›南美Nán MěiNam Mỹ
›南美洲Nán měi zhōuNam Mỹ
›南端nán duānđầu hoặc cực nam
›南芬Nán fēnNam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›南竿乡Nán gān xiāngThị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là quần đảo Matsu, Đài Loan
›南竿Nán gānĐảo Nankan, một trong quần đảo Matsu; Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1…
›南美梨nán měi líquả bơ (Persea americana)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.