马兰花
hoa diên vĩ; Iris tectorum
hoa diên vĩ; Iris tectorum
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1…
›马虎mǎ hucẩu thả; qua loa; tắc trách; sơ sài
›马兰Mǎ lánCăn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1…
›马蛔虫mǎ huí chónggiun đũa ngựa; parascaris equorum
›马苏里拉mǎ sū lǐ lāmozzarella (từ mượn)
›马蜂mǎ fēngong bắp cày
›马苏德Mǎ sū déMassoud (tên); Ahmed Shah Massoud (1953-2001), kỹ sư, quân nhân và lãnh đạo kháng chiến chống Taliban người…
›马术mǎ shùmôn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.