马拉地
ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ
ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ
›马扎尔语Mǎ zhā ěr yǔNgôn ngữ Magyar; Ngôn ngữ Hungary
›马拉加Mǎ lā jiāMálaga, Tây Ban Nha; Thành phố Malaga ở Đông Azerbaijan, Iran
›马拉喀什Mǎ lā kā shíMarrakech (thành phố ở Maroc)
›马拉博Mǎ lā bóMalabo, thủ đô của Guinea Xích Đạo
›马拉多纳Mǎ lā duō nàDiego Maradona (1960-), cầu thủ bóng đá người Argentina
›马拉威Mǎ lā wēiMalawi (Phiên âm Trung)
›马拉Mǎ lāMarat (tên); Jean-Paul Marat (1743-1793), nhà khoa học và bác sĩ người Thụy Sĩ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.