马口铁
sắt tây; sắt tráng thiếc
sắt tây; sắt tráng thiếc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ
›马可·奥勒留Mǎ kě · Ào lēi liúMarcus Aurelius (121-180), Hoàng đế La Mã
›马卡龙mǎ kǎ lóngmacaron, bánh ngọt Pháp với nhân mềm kẹp giữa hai vỏ bánh làm từ lòng trắng trứng (từ mượn)
›马可尼Mǎ kě níMarconi, công ty điện tử của Anh
›马占mǎ zhàn(phương ngữ) thương nhân (từ mượn)
›马可波罗Mǎ kě Bō luóMarco Polo (1254-khoảng 1324), thương nhân và nhà thám hiểm Venice, người đã du hành trên Con đường Tơ lụa…
›马南邨Mǎ Nán cūnMa Nancun (1912-1966), bút danh của Deng Tuo 鄧拓|邓拓
›马可福音Mǎ kě Fú yīnPhúc âm theo Thánh Mác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.