Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
马兰馬蘭

Mǎ lán

马兰 là gì?

马兰 [Mǎ lán] có nghĩa là Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 马兰 trong tiếng Việt

Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cách đọc và ghi nhớ 马兰

马兰 được đọc là Mǎ lán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan