妈拉个巴子
đụ!; đồ khốn nạn!; đụ mẹ!
đụ!; đồ khốn nạn!; đụ mẹ!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết tiệt!; mẹ kiếp!; khốn nạn
›妈惹法克mā rě fǎ kèmotherfucker (từ mượn)
›妈的mā dexem 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
›妈宝mā bǎocon trai cưng của mẹ
›妈的法克mā de fǎ kèmotherfucker (từ mượn)
›妈妈桑mā ma sāngmama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì
›妈祖Mā zǔMã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông…
›妈妈mā mamẹ; má; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.