某
một vài; một cái nào đó; ai đó hoặc cái gì đó không xác định; nào đó
một vài; một cái nào đó; ai đó hoặc cái gì đó không xác định; nào đó
某 thường mang nghĩa “một vài”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 某 cùng cụm 某些 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một vài; một số (thứ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một loại (nào đó)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một người nào đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ai đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái…
›末mòđầu mút; kết thúc; giai đoạn cuối; phần sau; chi tiết không quan trọng; bột; bụi; vai diễn ông lão trong…
›木mù(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
›杪miǎogiới hạn; ngọn cành
›杧mángdùng trong 杧果[mang2 guo3]
›杗mángxà nóc trong mái nhà
›梅méimận; hoa mơ; mơ Nhật Bản (Prunus mume)
›棉miánthuật ngữ chung cho bông hoặc gòn; bông; được lót hoặc chần bông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.