模特
người mẫu (từ mượn)
người mẫu (từ mượn)
模特 thường mang nghĩa “người mẫu (từ mượn)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 模特 cùng cụm 模特儿 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người mẫu (từ mượn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người mẫu (từ mượn)
›模板mú bǎnmẫu; (kiến trúc) cốp pha
›模范mó fànhình mẫu; tấm gương tốt
›模版mú bǎnbiến thể của 模板[mu2 ban3]
›模样mú yàngdáng vẻ; phong cách; diện mạo; xấp xỉ; khoảng; LT:個|个[ge4]; cũng đọc là [mo2 yang4]
›模棱mó léngmơ hồ; chưa quyết định và không rõ ràng
›模棱两可mó léng liǎng kěmập mờ; mơ hồ
›模数转换器mó shù zhuǎn huàn qìbộ chuyển đổi tương tự sang số (ADC)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.