Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
模特

mó tè

模特 là gì?

模特 [mó tè] có nghĩa là người mẫu (từ mượn).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 模特 trong tiếng Việt

người mẫu (từ mượn)

Cách đọc và ghi nhớ 模特

模特 được đọc là mó tè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người mẫu (từ mượn)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan