谋反
âm mưu phản loạn; âm mưu chống lại nhà nước
âm mưu phản loạn; âm mưu chống lại nhà nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lên kế hoạch; mưu đồ; âm mưu
›谋刺móu cìâm mưu ám sát
›谋士móu shìngười giỏi thao túng; nhà chiến thuật; chiến lược; cố vấn; nhà tư vấn
›谋害móu hàiâm mưu giết người; lên kế hoạch hãm hại tính mạng ai đó
›谋生móu shēngmưu sinh; làm việc để tự nuôi sống; kiếm sống
›谋略móu lüèmưu lược; chiến lược; tài trí
›谋取móu qǔtìm kiếm; phấn đấu để có được; đạt được; xem thêm 牟取[mou2 qu3]
›谋利móu lìkiếm lợi; đạt được lợi ích; thu lợi thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.