莫奈
Claude Monet (1840-1926), họa sĩ ấn tượng người Pháp
Claude Monet (1840-1926), họa sĩ ấn tượng người Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vĩ đại nhất; quan trọng nhất
›莫如mò rúsẽ tốt hơn
›莫塔马湾Mò tǎ mǎ WānVịnh Martaban, Myanmar (Miến Điện)
›莫尼卡·莱温斯基Mò ní kǎ · Lái wēn sī jīMonica Lewinsky (1973-), cựu thực tập sinh Nhà Trắng
›莫哈韦沙漠Mò hā wéi Shā mòSa mạc Mojave, tây nam Hoa Kỳ
›莫属mò shǔ(phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非[fei1] + (danh từ) + 莫屬|莫属, nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ); phải…
›莫扎特Mò zhā tèWolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo
›莫名mò míngkhông thể tả; không thể diễn đạt; không thể giải thích; không thể hiểu nổi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.