莫逆
rất thân thiết; thân mật
rất thân thiết; thân mật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình bạn thân thiết; bạn chí cốt
›莫迪Mò díModi (tên gọi); Narendra Modi (1950-), chính trị gia Ấn Độ thuộc đảng BJP (Đảng Bharatiya Janata hoặc Đảng…
›莫讲mò jiǎnghuống chi; không cần nói đến (tất cả những cái khác)
›莫过于mò guò yúkhông gì có thể vượt qua
›莫言Mò YánMo Yan (1955-), tiểu thuyết gia Trung Quốc, đoạt giải Nobel Văn học năm 2012
›莫达非尼mò dá fēi nímodafinil (từ mượn)
›莫里哀Mò lǐ āiMolière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy của hài kịch
›莫卧儿王朝Mò wò ér Wáng cháoTriều đại Mughal hay Mogul (1526-1858)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.