默念
đọc thầm; mấp máy môi (như khi cầu nguyện, v.v.); tự nói với chính mình; suy ngẫm nội tâm
đọc thầm; mấp máy môi (như khi cầu nguyện, v.v.); tự nói với chính mình; suy ngẫm nội tâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầu nguyện thầm; lặng lẽ cầu nguyện
›默想mò xiǎngsuy ngẫm trong im lặng; thiền định; suy nghĩ trong yên lặng
›默然mò ránim lặng; không nói nên lời
›默叹mò tànthầm ngưỡng mộ
›默写mò xiěviết từ trí nhớ
›默字mò zìviết từ trí nhớ
›默拉皮Mò lā píMerapi (núi lửa ở Java)
›默契mò qìhiểu ngầm; hiểu nhau; sự hòa hợp; kết nối sâu sắc với nhau; (thành viên trong nhóm) phối hợp ăn ý; chặt chẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.