莫尼卡·莱温斯基
Monica Lewinsky (1973-), cựu thực tập sinh Nhà Trắng
Monica Lewinsky (1973-), cựu thực tập sinh Nhà Trắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo
›莫札特Mò zhá tèWolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo (Đài Loan)
›莫如mò rúsẽ tốt hơn
›莫属mò shǔ(phần thứ 3 của cấu trúc 3 phần: 非[fei1] + (danh từ) + 莫屬|莫属, nghĩa là "không ai khác ngoài (danh từ); phải…
›莫奈Mò nàiClaude Monet (1840-1926), họa sĩ ấn tượng người Pháp
›莫大mò dàvĩ đại nhất; quan trọng nhất
›莫扎里拉mò zā lǐ lāmozzarella (từ mượn)
›莫塔马湾Mò tǎ mǎ WānVịnh Martaban, Myanmar (Miến Điện)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.