末年
những năm cuối (của một chế độ)
những năm cuối (của một chế độ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ghế cuối; nơi cho người ít thâm niên
›末座mò zuòghế cuối; vị trí cuối (cho người kém thân)
›末尾mò wěicuối; đầu mút; điểm tận cùng
›末后mò hòucuối cùng
›末日mò rìngày cuối; cuối; ngày cuối cùng; ngày tận thế
›末期mò qīcuối (của một giai đoạn); phần cuối; giai đoạn cuối
›末伏mò fúgiai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường rơi vào mười ngày giữa…
›末梢mò shāođầu mút; cuối; vài ngày cuối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.