嬷嬷 là gì?
嬷嬷 [mó mo] có nghĩa là (tiếng địa phương) bà lão; nhũ mẫu; nữ tu Công giáo.
Nghĩa của từ 嬷嬷 trong tiếng Việt
- (tiếng địa phương) bà lão
- nhũ mẫu
- nữ tu Công giáo
Cách đọc và ghi nhớ 嬷嬷
嬷嬷 được đọc là mó mo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng địa phương) bà lão; nhũ mẫu; nữ tu Công giáo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .