嬷嬷
(tiếng địa phương) bà lão; nhũ mẫu; nữ tu Công giáo
(tiếng địa phương) bà lão; nhũ mẫu; nữ tu Công giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì
›妈卖批mā mài pī(tục) mẹ mày là gái điếm (từ phát âm Tứ Xuyên của 媽賣屄|妈卖屄[ma1 mai4 bi1])
›妈祖Mā zǔMã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông…
›妈的法克mā de fǎ kèmotherfucker (từ mượn)
›妈的mā dexem 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
›妈拉个巴子mā lā ge bā ziđụ!; đồ khốn nạn!; đụ mẹ!
›妈惹法克mā rě fǎ kèmotherfucker (từ mượn)
›妈宝mā bǎocon trai cưng của mẹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.