模拟器 là gì?
模拟器 [mó nǐ qì] có nghĩa là trình giả lập.
Nghĩa của từ 模拟器 trong tiếng Việt
trình giả lập
Cách đọc và ghi nhớ 模拟器
模拟器 được đọc là mó nǐ qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trình giả lập”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .