孟加拉
Bengal; Bangladesh
Bengal; Bangladesh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)
›孟加拉国Mèng jiā lā guóBangladesh (trước đây là Đông Pakistan)
›孟加拉湾Mèng jiā lā wānVịnh Bengal
›孟加拉语Mèng jiā lā yǔTiếng Bengal
›孟尝君Mèng cháng jūnQuân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
›孟姜女Mèng jiāng nǚnữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn…
›孟婆Mèng pó(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên…
›孟婆汤mèng pó tāngcanh do Mạnh Bà 孟婆[Meng4 po2] cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.