孟轲
Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo
Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam
›孟连县Mèng lián xiànhuyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam
›孟良崮战役Mèng liáng gù Zhàn yìtrận Mạnh Lương Cố ở Sơn Đông năm 1947 giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
›孟郊Mèng JiāoMạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường
›孟良崮Mèng liáng gùnúi Mạnh Lương ở huyện Mông Âm 蒙陰縣|蒙阴县[Meng2 yin1 xian4], Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
›孟县Mèng xiànhuyện Mạnh trước đây, nay là thành phố Mạnh Châu 孟州市[Meng4 zhou1 shi4] ở Giao Tác 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
›孟浩然Mèng Hào ránMạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường
›孟津县Mèng jīn xiànhuyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.