艋舺
Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 萬華|万华[Wan4 hua2], quận cổ nhất của Đài Bắc
Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 萬華|万华[Wan4 hua2], quận cổ nhất của Đài Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố và huyện Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan
›艨艟méng chōngtàu chiến bọc da cổ đại
›艨冲méng chōngtàu chiến bọc da cổ đại; giống như 艨艟
›芒康Máng kānghuyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›芒康县Máng kāng xiànhuyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›芒果máng guǒquả xoài (từ mượn)
›芒果汁máng guǒ zhīnước ép xoài
›芒硝máng xiāomirabilit (Na2SO4x10H2O); muối Glauber
›