萌萌哒
(tiếng lóng Internet) đáng yêu; dễ thương
(tiếng lóng Internet) đáng yêu; dễ thương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng Internet) ngơ ngác; bối rối
›买了佛冷mǎi le fó lěng(tiếng lóng Internet) cách nói trại từ lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018
›米粉mǐ fěnbột gạo; mì làm từ bột gạo; (tiếng lóng Internet) fan Xiaomi
›米兔mǐ tù(tiếng lóng Internet) (từ mượn) #MeToo (phong trào chống quấy rối và tấn công tình dục)
›马甲mǎ jiǎáo nịt; người dùng ảo (tiếng lóng Internet); áo gile (phương ngữ)
›妹纸mèi zhǐ(tiếng lóng Internet) chơi chữ từ 妹子[mei4 zi5])
›喵星人miāo xīng rénmèo (tiếng lóng Internet)
›萌新méng xīn(từ mới) (tiếng lóng) người mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.