Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
萌发萌發

méng fā

萌发 là gì?

萌发 [méng fā] có nghĩa là nảy mầm; đâm chồi; nụ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 萌发 trong tiếng Việt

  1. nảy mầm
  2. đâm chồi
  3. nụ

Cách đọc và ghi nhớ 萌发

萌发 được đọc là méng fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nảy mầm; đâm chồi; nụ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan