萌动
nảy mầm; (nghĩa bóng) xuất hiện
nảy mầm; (nghĩa bóng) xuất hiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); đâm chồi; ươm mầm; mầm; hạt; nụ
›萌发méng fānảy mầm; đâm chồi; nụ
›萌生méng shēngnảy sinh; sản sinh; hình thành; ở giai đoạn đầu
›莫霍洛维奇Mò huò luò wéi qíAndrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát…
›萌古Méng gǔ(cổ) Mông Cổ
›萌娃méng wáem bé dễ thương
›萌渚岭Méng zhǔ lǐngDãy núi Mengzhu giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
›莽草mǎng cǎohoa hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, một loại cây bụi có lá độc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.