孟德斯鸠
Charles Montesquieu (1689-1755), triết gia chính trị người Pháp
Charles Montesquieu (1689-1755), triết gia chính trị người Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Maeng Saseong (1360-1438), chính trị gia Triều Tiên thời chuyển giao Cao Ly-Triều Tiên, nổi tiếng về sự…
›孟子Mèng zǐMạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử; sách cùng tên, một trong…
›孟村Mèng cūnhuyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›孟村回族自治县Mèng cūn Huí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›孟村县Mèng cūn xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›孟州市Mèng zhōu shìMengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
›孟州Mèng zhōuMengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
›孟宗竹mèng zōng zhúxem 毛竹[mao2 zhu2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.