脉 là gì?
脉 [mài] có nghĩa là biến thể cũ của 脈|脉[mai4].
Nghĩa của từ 脉 trong tiếng Việt
biến thể cũ của 脈|脉[mai4]
Cách đọc và ghi nhớ 脉
脉 được đọc là mài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 脈|脉[mai4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .