马噶尔尼
Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles
Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793
›马可波罗Mǎ kě Bō luóMarco Polo (1254-khoảng 1324), thương nhân và nhà thám hiểm Venice, người đã du hành trên Con đường Tơ lụa…
›马可尼Mǎ kě níMarconi, công ty điện tử của Anh
›马友友Mǎ Yǒu yǒuYo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ
›马哈迪Mǎ hā díMahathir bin Mohamad (1925-), chính trị gia Malaysia, thủ tướng 1981-2003 và 2018-2020
›马哈拉施特拉邦Mǎ hā lā shī tè lā bāngMaharashtra (bang của Ấn Độ)
›马圈mǎ juànchuồng ngựa
›马可福音Mǎ kě Fú yīnPhúc âm theo Thánh Mác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.