马房
chuồng ngựa
chuồng ngựa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rạp xiếc
›马扎尔Mǎ zhā ěrngười Magyar; Người Hungary
›马戏mǎ xìrạp xiếc
›马扎尔语Mǎ zhā ěr yǔNgôn ngữ Magyar; Ngôn ngữ Hungary
›马戛尔尼使团Mǎ jiá ěr ní shǐ tuánphái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793
›马拉Mǎ lāMarat (tên); Jean-Paul Marat (1743-1793), nhà khoa học và bác sĩ người Thụy Sĩ
›马戛尔尼Mǎ jiá ěr níBá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến nhà Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu…
›马拉加Mǎ lā jiāMálaga, Tây Ban Nha; Thành phố Malaga ở Đông Azerbaijan, Iran
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.