马芬
bánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]
bánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mozzarella (từ mượn)
›马良Mǎ LiángMa Liang (Tam Quốc)
›马英九Mǎ Yīng jiǔMa Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung…
›马航Mǎ hángHãng hàng không Malaysia
›马草夼Mǎ cǎo kuǎnglàng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông
›马致远Mǎ Zhì yuǎnMa Zhiyuan (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống 雜劇|杂剧[za2 ju4] hài kịch ca nhạc…
›马草夼村Mǎ cǎo kuǎng cūnlàng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông
›马自达Mǎ zì dáMazda, hãng xe ô tô Nhật Bản (xuất phát từ tên Matsuda 松田); còn được biết đến như 萬事得|万事得
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.