麻烦麻煩
麻烦 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 麻烦 trong tiếng Việt
rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó
rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó