马服子
Ma Fuzi (năm 260 TCN), viên tướng xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đến bị tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 長平之戰|长平之战[Chang2 ping2 zhi1 Zhan4] vào năm 260 TCN; còn gọi là Triệu Quát…
Ma Fuzi (năm 260 TCN), viên tướng xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đến bị tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 長平之戰|长平之战[Chang2 ping2 zhi1 Zhan4] vào năm 260 TCN; còn gọi là Triệu Quát…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ma Fujun, tướng nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国
›马朱罗Mǎ zhū luóMajuro, thủ đô Quần đảo Marshall
›马普托Mǎ pǔ tuōMaputo, thủ đô Mozambique
›马村Mǎ cūnkhu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
›马斯特里赫特Mǎ sī tè lǐ hè tèMaastricht
›马村区Mǎ cūn qūkhu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
›马斯洛Mǎ sī luòMaslow (tên họ); Abraham Maslow (1908-1970), nhà tâm lý học Mỹ
›马林巴mǎ lín bāmarimba (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.