马耳他
Malta
Malta
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bầy ngựa
›马缨花mǎ yīng huācây hoa lụa Persi (Albizia julibrissin); đỗ quyên thân gỗ (Rhododendron delavayi)
›马背mǎ bèilưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình…
›马缨丹mǎ yīng dāncây ngũ sắc (thực vật)
›马脚mǎ jiǎođiều gì đó mà người ta muốn che giấu; con mèo (như trong "để lộ con mèo")
›马经mǎ jīngphong độ (đua ngựa)
›马自达Mǎ zì dáMazda, hãng xe ô tô Nhật Bản (xuất phát từ tên Matsuda 松田); còn được biết đến như 萬事得|万事得
›马绍尔群岛Mǎ shào ěr Qún dǎoQuần đảo Marshall
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.